|
TT |
Số hiệu |
Tên công ty kiểm toán |
Tên viết tắt |
Ngày
thành lập |
|
1 |
173 |
Công ty TNHH Kiểm toán Toàn Cầu |
GA |
24/09/2008 |
|
2 |
033 |
Công ty TNHH Kiểm toán Tư vấn Độc lập |
IAC |
19/11/2001
11/01/2005 |
|
3 |
133 |
Công ty TNHH Kiểm toán ASC |
ASC |
01/09/2008 |
|
4 |
159 |
Công ty TNHH Kiểm toán và Tư vấn Hiển Long (bổ sung thêm dịch vụ kiểm toán từ 29/9/2007) |
HLAC CO.,LTD |
24/06/2005
29/09/2007 |
|
5 |
014 |
Công ty TNHH Dịch vụ Kiểm toán và Tư vấn Kế toán BHP |
BHP |
27/06/1997
20/06/2005 |
|
6 |
123 |
Công ty TNHH tư vấn và kiểm toán VNASC (Đổi tên từ Công ty TNHH Tư vấn và Kiểm toán VNSC) |
VNASC |
23/10/2006
14/09/2009 |
|
7 |
084 |
Công ty TNHH Kiểm toán – Tư vấn Định giá ACC_Việt Nam |
ACC VIETNAM |
29/07/2005 |
|
8 |
037 |
Công ty TNHH Kiểm toán - Tư vấn Đất Việt (Chuyển đổi từ công ty Cổ phần Kiểm toán - Tư vấn Đất Việt) |
VietLand |
26/09/2002
11/06/2007 |
|
9 |
150 |
Công ty TNHH Kế toán, Kiểm toán Việt Nam |
VNAA |
07/09/2007
04/10/2007 |
|
10 |
107 |
Công ty TNHH Kiểm toán Sao Việt |
SV |
17/07/2006 |
|
11 |
180 |
Công ty TNHH Kiểm toán Nhất Minh |
NM |
17/04/2009 |
|
12 |
132 |
Công ty TNHH Kiểm toán và Tư vấn Việt Dương |
VDA |
01/12/2006 |
|
13 |
051 |
Công ty TNHH Kiểm toán U & I |
U&I |
15/10/2001
15/05/2008 |
|
14 |
055 |
Công ty TNHH Kiểm toán và Kế toán Việt Nam |
VAAC |
08/01/2003
07/06/2007 |
|
15 |
093 |
Công ty TNHH Kiểm toán Hồng Hà |
H.H |
02/12/2005
02/12/2006 |
|
16 |
085 |
Công ty TNHH Kiểm toán Hợp nhất Phương Đông (Giải thể Công ty Hợp danh Kiểm toán Hợp nhất Phương Đông để thành lập Công ty TNHH Kiểm toán Hợp nhất Phương Đông ) |
EASTERN |
11/08/2005
28/04/2008
10/10/2009 |
|
17 |
031 |
Công ty TNHH Kiểm toán Quốc tế Việt Nam |
VIA |
09/10/2001
20/09/2007 |
|
18 |
185 |
Công ty TNHH Kiểm toán Việt Đức |
VIET DUC |
08/10/2009 |
|
19 |
170 |
Công ty TNHH Kế toán và Kiểm toán Logos |
LOGOS |
13/03/2008 |
|
20 |
028 |
Công ty TNHH Kiểm toán và Tư vấn Tài chính Kế toán Hồng Đức |
HĐ |
22/08/2001 |
|
21 |
186 |
Công ty TNHH Kiểm toán Tiêu chuẩn |
STANDARD |
26/03/2009 |
|
22 |
166 |
Công ty TNHH Kiểm toán Immanuel |
Imma Co.,Ltd |
18/09/2008
23/09/2009 |
|
23 |
187 |
Công ty TNHH Kiểm toán và Tư vấn Tín Việt |
TVAC |
09/10/2009 |
|
24 |
176 |
Công ty TNHH Kiểm toán và tư vấn ASEAN |
ASEAN-AC |
21/05/2009
30/11/2009 |
|
25 |
160 |
Công ty TNHH Kiểm toán Việt Úc |
VAAL |
20/10/2007 |
|
26 |
188 |
Công ty TNHH Tư vấn Kiểm toán Liên Minh Quốc tế |
AICA |
14/09/2009 |
|
27 |
189 |
Công ty TNHH Kiểm toán Trường Thành |
Truong Thanh |
27/10/2009 |
|
28 |
099 |
Công ty TNHH Kiểm toán và Tư vấn Đệ Nhất (Giải thể Công ty Hợp danh Kiểm toán và Tư vấn Đệ Nhất để thành lập Công ty TNHH Kiểm toán và Tư vấn Đệ Nhất) |
FAC CO LTD |
07/04/2006
06/09/2008 |
|
29 |
171 |
Công ty TNHH Định giá và Kiểm toán Thủ đô |
SPT CO., LTD |
16/10/2008 |
|
30 |
027 |
Công ty TNHH Kiểm toán &Tư vấn An Việt |
Anviet |
07/08/2001 |
|
31 |
155 |
Công ty TNHH Kiểm toán Á Châu |
ASAA |
28/08/2006
20/11/2007 |
|
32 |
164 |
Công ty TNHH Việt & Co
(bổ sung dịch vụ kiểm toán ngày 18/4/2008) |
Viet & Co |
06/03/2006
18/04/2008 |
|
33 |
138 |
Công ty TNHH Kiểm toán Việt |
VIETCPA |
27/12/2006
08/11/2007 |
|
34 |
069 |
Công ty TNHH Tư vấn Đầu tư Tài chính, Kế toán, Thuế - Kiểm toán COM.PT |
COM.PT |
16/04/2001 |
|
35 |
116 |
Công ty TNHH Kiểm toán KTV |
KTV |
12/09/2006 |
|
36 |
153 |
Công ty TNHH Kểm toán Quốc tế UNISTARS |
UNISTARS |
02/07/2007
17/03/2009 |
|
37 |
125 |
Công ty Hợp danh Kiểm toán và Tư vấn Nam Việt |
NVAC |
05/05/2006 |
|
38 |
057 |
Công ty TNHH Kế toán Kiểm toán và Tư vấn Sài Minh |
Sài Minh |
11/02/2004
21/06/2008 |
|
39 |
190 |
Công ty TNHH Kiểm toán E-JUNG |
E-JUNG
AUDITTING |
03/12/2009 |
|
40 |
191 |
Công ty TNHH Kiểm toán Chuẩn Vàng |
Không có |
05/11/2009 |
|
41 |
044 |
Công ty TNHH Quản lý Kế toán Kiểm toán Tư vấn Tuyên và Mai |
MAI AND TUYEN MAAC |
21/05/2003
31/10/2009 |
|
42 |
036 |
Công ty TNHH Kiểm toán Tư vấn Việt Nam |
ATIC Vietnam |
15/08/2002
31/10/2007 |
|
43 |
102 |
Công ty TNHH Kiểm toán Tư vấn Thủ đô |
CACC |
22/05/2006
04/06/2009 |
|
44 |
100 |
Công ty TNHH Kiểm toán, Tư vấn Tài chính và Đầu tư Việt Nam |
AFIV |
04/04/2006
28/10/2009 |
|
45 |
077 |
Công ty TNHH Kiểm toán và Tư vấn Tài chính Kế toán SGN |
SGN |
17/05/2004
24/10/2007 |
|
46 |
029 |
Công ty TNHH Kiểm toán và Tin học Sài Gòn |
THSG |
22/08/2001
05/04/2008 |
|
47 |
024 |
Công ty TNHH Kiểm toán Quốc tế Á Châu |
AIA |
16/04/2001 |
|
48 |
058 |
Công ty TNHH Tư vấn - Kiểm toán S&S |
S&S |
16/01/2003 |
|
49 |
012 |
Công ty Dịch vụ Kế toán và Kiểm toán Hạ Long |
HAACO |
17/03/1995 |